Mẫu số 3:
Báo cáo 1: Qui mô doanh nghiệp
1. Tóm tắt kết quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
|
Số TT
|
Chỉ tiêu
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Tốc độ tăng trưởng bình quân 3 năm (2007-2009)
|
|
1
|
Vốn điều lệ (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
|
2
|
Vốn kinh doanh (tỷ đồng)
- Vốn tự có
- Vốn vay
|
|
|
|
|
|
3
|
Tổng doanh thu (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
|
4
|
Doanh thu xuất khẩu (triệu USD)
|
|
|
|
|
|
5
|
Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
|
6
|
Nộp ngân sách (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
|
7
|
Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
|
|
|
|
|
|
8
|
Tổng số lao động (người)
- Số lao động thường xuyên
- Số lao động thời vụ
|
|
|
|
|
|
9
|
Thu nhập bình quân của công nhân, nhân viên (triệu đồng/tháng)
|
|
|
|
|
Lưu ý:
- Đối với các doanh nghiệp có nhiều công ty thành viên, chi nhánh, nếu sử dụng số liệu hợp nhất trong phần này thì DN phải cung cấp bản sao Báo cáo kiểm toán hợp nhất kèm theo;
- Các doanh nghiệp phải khai đầy đủ các số liệu được yêu cầu trong phần này cũng như ở các phần khác trong báo cáo;
- Các số liệu về giá trị trong phần này cũng như ở các phần khác trong báo cáo cần được thống nhất trong việc sử dụng dấu chấm (.) để ngăn cách giữa hàng ngàn, hàng triệu,... và dấu phẩy (,) ngăn cách giữa số nguyên và số lẻ thập phân.
2. Báo cáo tóm tắt quá trình phát triển của doanh nghiệp và thương hiệu
a) Năm thành lập, qui mô, lĩnh vực hoạt động và sản phẩm chính của doanh nghiệp khi mới thành lập.
b)Tóm tắt các bước phát triển quan trọng của doanh nghiệp. Các liên kết hiện tại của DN (Kể tên các hiệp hội, tổ chức mà DN đang là thành viên, các liên doanh, liên kết mà DN tham gia)
c)Tự đánh giá về tiềm năng và cơ hội phát triển của doanh nghiệp.
3. Các thành tích mà doanh nghiệp đã đạt được trong hoạt động sản xuất kinh doanh và công tác xã hội(các giải thưởng, khen thưởng quan trọng mà DN và lãnh đạo chủ chốt của DN đã đạt được)